cảm thán

cảm thán

Cô bé kêu lên một cách cảm thán khi nhìn thấy món quà.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Dùng để bộc lộ, diễn đạt cảm xúc mạnh mẽ: Từ hoặc câu chức năng chính thể hiện sự ngạc nhiên, vui mừng, đau đớn, tức giận, hoặc các cảm xúc khác một cách trực tiếp.
    • Thuộc về kiểu câu biểu lộ cảm xúc: Chỉ đặc điểm của một kiểu câu trong ngữ pháp, dùng để thốt lên, kêu lên nhằm biểu thị cảm xúc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Từ "ôi", "chao ôi", "trời ơi" những từ cảm thán thường gặp.
    • Trong tiếng Việt, câu cảm thán thường kết thúc bằng dấu chấm than (!).
    • Giọng nói của ấy đầy sắc thái cảm thán khi nhìn thấy món quà.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tính chất cảm thán": Đặc điểm mang đậm sự biểu lộ cảm xúc.

    • Bài thơ mang đậm tính chất cảm thán, thể hiện nỗi nhớ quê hương da diết.
  • "Ngữ điệu cảm thán": Ngữ điệu lên xuống đặc biệt dùng để bộc lộ cảm xúc khi nói.

    • Cậu reo lên với ngữ điệu cảm thán: "Ồ, tuyệt quá!".
Biến thể từ liên quan
  • Thán từ (danh từ): một loại từ đặc biệt, thuộc nhóm từ cảm thán, dùng để bộc lộ tình cảm, cảm xúc hoặc gọi đáp. dụ:
  • Câu cảm thán (danh từ): Một kiểu câu dùng để biểu lộ cảm xúc trực tiếp của người nói/viết.
Từ đồng nghĩa
  • Biểu cảm: (tính từ) tính chất bày tỏ, thể hiện tình cảm, cảm xúc.
  • Thốt lên: (động từ) Nói ra một cách tự nhiên, bột phát do cảm xúc.
Cụm từ liên quan
  • Bộc lộ cảm xúc: Thể hiện tình cảm, cảm xúc ra bên ngoài.
    • Những dòng nhật ký bộc lộ cảm xúc chân thật của gái trẻ.
Thành ngữ, cách diễn đạt liên quan
  • Kêu lên (một cách) cảm thán: Thốt lên lời nói đầy cảm xúc.
    • Nhìn cảnh hoàng hôn, anh ấy kêu lên một cách cảm thán: "Đẹp quá sức tưởng tượng!".